恍然大悟
[huǎng rán dà wù] [恍 然 ĐẠI 悟]
đột nhiên nhận ra; bỗng nhiên hiểu ra
形容心里突然明白过来。
听完老师的解释,他才恍然大悟。
tīng wán lǎo shī de jiě shì, tā cái huǎng rán dà wù.Nghe xong lời giải thích của thầy giáo, anh ấy mới bỗng nhiên hiểu ra.
这个生动的比喻让大家恍然大悟。
zhè ge shēng dòng de bǐ yù ràng dà jiā huǎng rán dà wù.Hình ảnh so sánh sinh động này khiến mọi người bừng tỉnh hiểu ra.
听他讲完事情的经纬,大家才恍然大悟。
tīng tā jiǎng wán shì qíng de jīng wěi, dà jiā cái huǎng rán dà wù.Nghe anh ấy kể xong ngọn ngành câu chuyện, mọi người mới vỡ lẽ.