大纲【大綱】
[dà gāng] [ĐẠI 纲]
tóm tắt; đề cương; chương trình
系统记录要点的纲目文件。
复习前,老师建议大家先列一个学习大纲。
fù xí qián, lǎo shī jiàn yì dà jiā xiān liè yí gè xué xí dà gāng.Trước khi ôn tập, giáo viên khuyên mọi người nên lập một đề cương học tập trước.
嗯,我今晚回去就把教学大纲整理出来。
èn, wǒ jīn wǎn huí qù jiù bǎ jiào xué dà gāng zhěng lǐ chū lái.Ừm, tối nay về mình sẽ tổng hợp đề cương giảng dạy ra ngay.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi这次考试的难度超出了大纲要求。
zhè cì kǎo shì de nán dù chāo chū le dà gāng yāo qiú.Độ khó của bài thi lần này vượt quá yêu cầu của đề cương.
好想法,准备好大纲后我们再仔细讨论内容细节。
hǎo xiǎng fǎ, zhǔn bèi hǎo dà gāng hòu wǒ men zài zǐ xì tǎo lùn nèi róng xì jié.Ý hay đấy, sau khi chuẩn bị xong đề cương thì chúng ta thảo luận kỹ chi tiết nội dung.
Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội