防护服
[fáng hù fú] [防 护 服]
quần áo bảo hộ; trang phục chống độc
不过洁净室要求苛刻,得穿十二小时无菌防护服。
bú guò jié jìng shì yāo qiú kē kè, de chuān shí èr xiǎo shí wú jūn fáng hù fú.Nhưng mà phòng sạch yêu cầu ngặt nghèo lắm, phải mặc đồ bảo hộ vô trùng mười hai tiếng liên tục.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得医护人员穿上了厚厚的防护服。
yī hù rén yuán chuān shàng le hòu hòu de fáng hù fú.Nhân viên y tế đã mặc vào những bộ đồ bảo hộ dày dặn.
没错,运输通道受阻后,防护服和抗病毒药物迟迟无法运达现场。
méi cuò, yùn shū tōng dào shòu zǔ hòu, fáng hù fú hé kàng bìng dú yào wù chí chí wú fǎ yùn dá xiàn chǎng.Đúng thế, sau khi tuyến vận tải bị nghẽn, đồ bảo hộ và thuốc kháng virus mãi chưa thể chuyển tới hiện trường.
Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之