爱戴【愛戴】
[ài dài] [ÁI 戴]
yêu thương và tôn trọng
敬爱并拥护。
这位老教授知识渊博,深受全体师生的爱戴。
zhè wèi lǎo jiào shòu zhī shi yuān bó, shēn shòu quán tǐ shī shēng de ài dài.Vị giáo sư già này học thức uyên bác, nhận được sự kính yêu sâu sắc của toàn thể thầy trò.
这位年轻的国王深受百姓的爱戴。
zhè wèi nián qīng de guó wáng shēn shòu bǎi xìng de ài dài.Vị quốc vương trẻ tuổi này rất được bách tính yêu mến.
他一生清正廉洁,深受百姓爱戴。
tā yì shēng qīng zhèng lián jié, shēn shòu bǎi xìng ài dài.Cả đời ông thanh liêm chính trực, được muôn dân kính yêu.
这支军队纪律严明,深受百姓爱戴。
zhè zhī jūn duì jì lǜ yán míng, shēn shòu bǎi xìng ài dài.Đội quân này kỷ luật nghiêm minh, được người dân hết sức yêu mến.
