戴
[dài]
đeo (kính, mũ, găng tay,...); tôn trọng; mang
把帽子、眼镜、首饰等放在身上
你可以问问戴先生具体的会议时间。
nǐ kě yǐ wèn wèn dài xiān shēng jù tǐ de huì yì shí jiān.Bạn có thể hỏi ông Đái thời gian họp cụ thể.
那你骑车的时候一定要戴口罩。
nà nǐ qí chē de shí hòu yí dìng yào dài kǒu zhào.Vậy em lúc đạp xe nhất định phải đeo khẩu trang. (*口罩: khẩu trang)
Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越她戴着一对用碧玉做成的耳环。
tā dài zhe yí duì yòng bì yù zuò chéng de ěr huán.Cô ấy đeo một đôi bông tai làm bằng ngọc bích.
真的吗?你不是一直戴着眼镜吗?
zhēn de ma? nǐ bú shì yì zhí dài zhe yǎn jìng ma?Thật sao? Không phải cậu vẫn luôn đeo kính à?
Trong bài: Rủ bạn đi kiểm tra thị lực và cắt kính