戴孝[dài xiào] [戴 孝]Lưu từKhácmặc đồ tang; đang chịu tangChữ trong từ戴dàiđeo (kính, mũ, găng tay,...)孝xiàolòng hiếu thảo hoặc vâng lờiTừ ghép:披麻戴孝pī má dài xiàomặc đồ tangTừ cận nghĩa:披麻带孝pī má dài xiàomặc đồ tang披麻戴孝pī má dài xiàomặc đồ tang