披麻戴孝[pī má dài xiào] [披 麻 戴 孝]Lưu từKhácmặc đồ tang; đang chịu tang; cũng viết là 披麻带孝Chữ trong từ披pīkhoác lên vai麻mátên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.戴dàiđeo (kính, mũ, găng tay,...)孝xiàolòng hiếu thảo hoặc vâng lờiTừ cùng chữ:披露pī lùHSK 8tiết lộTừ cận nghĩa:戴孝dài xiàomặc đồ tang披麻带孝pī má dài xiàomặc đồ tang