戴上
[dài shang] [戴 上]
đội, đeo (mũ, v.v.)
好看!你戴上试试,感觉怎么样?
hǎo kàn! nǐ dài shàng shì shì, gǎn jué zěn me yàng?Đẹp đó! Bạn đeo thử xem, cảm giác thế nào?
Trong bài: Đi đo mắt và cắt kính mới戴上头盔能护住头部免受伤害。
dài shàng tóu kuī néng hù zhù tóu bù miǎn shòu shāng hài.Đội mũ bảo hiểm có thể bảo vệ đầu tránh khỏi chấn thương.
好的,我包里正好有一个,现在就戴上。
hǎo de, wǒ bāo lǐ zhèng hǎo yǒu yí gè, xiàn zài jiù dài shàng.Vâng, trong cặp em vừa hay có một cái, bây giờ em đeo vào luôn.
Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越