赞成票
[zàn chéng piào] [赞 成 票]
phê chuẩn; bỏ phiếu tán thành
行,既然你有全盘规划,明天的董事会上我会投下赞成票。
xíng, jì rán nǐ yǒu quán pán guī huà, míng tiān de dǒng shì huì shàng wǒ huì tóu xià zàn chéng piào.Được rồi, nếu anh đã có quy hoạch toàn diện, tại cuộc họp hội đồng quản trị ngày mai tôi sẽ bỏ phiếu tán thành.
Trong bài: Thuyết phục cổ đông về quyết định lớn投票结果显示,赞成票数已经过半。
tóu piào jié guǒ xiǎn shì, zàn chéng piào shù yǐ jīng guò bàn.Kết quả bỏ phiếu cho thấy số phiếu thuận đã quá nửa.
议会多数代表对这项提案投了赞成票。
yì huì duō shù dài biǎo duì zhè xiàng tí àn tóu le zàn chéng piào.Đa số đại biểu nghị viện đã bỏ phiếu tán thành dự luật này.