支持率
[zhī chí lǜ] [支 持 率]
mức độ ủng hộ; xếp hạng mức độ phổ biến
采取新政策后,民意支持率有所回升。
cǎi qǔ xīn zhèng cè hòu, mín yì zhī chí lǜ yǒu suǒ huí shēng.Sau khi áp dụng chính sách mới, tỷ lệ ủng hộ của công chúng đã tăng trở lại.
[zhī chí lǜ] [支 持 率]
mức độ ủng hộ; xếp hạng mức độ phổ biến
采取新政策后,民意支持率有所回升。
cǎi qǔ xīn zhèng cè hòu, mín yì zhī chí lǜ yǒu suǒ huí shēng.Sau khi áp dụng chính sách mới, tỷ lệ ủng hộ của công chúng đã tăng trở lại.