敲诈勒索
[qiāo zhà lè suǒ] [敲 诈 勒 索]
cưỡng đoạt và tống tiền (thành ngữ)
敲诈勒索?对方手里有什么把柄吗?
qiāo zhà lè suǒ? duì fāng shǒu lǐ yǒu shén me bǎ bǐng ma?Tống tiền? Trong tay đối phương có điểm yếu gì không?
Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻这伙流氓经常在夜市敲诈勒索商贩。
zhè huǒ liú máng jīng cháng zài yè shì qiāo zhà lè suǒ shāng fàn.Bọn lưu manh này thường xuyên tống tiền tiểu thương ở chợ đêm.
王老师,我刚接到一个很棘手的案子,当事人被敲诈勒索了。
wáng lǎo shī, wǒ gāng jiē dào yí gè hěn jí shǒu de àn zǐ, dāng shì rén bèi qiāo zhà lè suǒ le.Thầy Vương, em vừa nhận được một vụ án rất khó giải quyết, đương sự bị tống tiền rồi.
Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻