XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

欺

[qī]

lợi dụng không công bằng; lừa dối; gian lận

他们怎么能这样做?这难道不是在欺骗消费者吗?

tā men zěn me néng zhè yàng zuò? zhè nán dào bú shì zài qī piàn xiāo fèi zhě ma?

Bọn họ sao có thể làm như vậy? Đây lẽ nào không phải là đang lừa dối người tiêu dùng sao?

Trong bài: Điều tiết thuật toán định giá cá nhân hóa trên nền tảng số · 毋庸置疑

消费者有权起诉商业欺诈行为。

xiāo fèi zhě yǒu quán qǐ sù shāng yè qī zhà xíng wéi.

Người tiêu dùng có quyền khởi kiện hành vi gian lận thương mại.

对,评审人带着既定印象审稿,隐名就成了自欺欺人。

duì, píng shěn rén dài zhe jì dìng yìn xiàng shěn gǎo, yǐn míng jiù chéng le zì qī qī rén.

Đúng, người bình duyệt mang theo ấn tượng định sẵn để duyệt bài, thì ẩn tên liền trở thành tự lừa mình dối người.

Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必