骗子【騙子】
[piàn zi] [骗 子]
kẻ lừa đảo; một kẻ gian lận
用欺骗手段获取利益的人
那个骗子用假合同骗走了公司很多钱。
nà ge piàn zi yòng jiǎ hé tong piàn zǒu le gōng sī hěn duō qián.Kẻ lừa đảo đó dùng hợp đồng giả để lừa lấy rất nhiều tiền của công ty.
哦,所以客户就自己把密码告诉骗子了?
ò, suǒ yǐ kè hù jiù zì jǐ bǎ mì mǎ gào sù piàn zi le?Ồ, cho nên khách hàng liền tự mình nói mật khẩu cho kẻ lừa đảo rồi?
Trong bài: Ngăn ngừa gian lận tài chính bằng công nghệ AI nhận diện · 不外乎骗子最终把吞下的钱吐了出来。
piàn zi zuì zhōng bǎ tūn xià de qián tǔ le chū lái.Kẻ lừa đảo cuối cùng đã phải nhả số tiền chiếm đoạt ra.
骗子一般会假装成客户的亲人打视频电话。客户一相信,就会放松警惕。
piàn zi yì bān huì jiǎ zhuāng chéng kè hù de qīn rén dǎ shì pín diàn huà. kè hù yì xiāng xìn, jiù huì fàng sōng jǐng tì.Kẻ lừa đảo thông thường sẽ giả vờ thành người thân của khách hàng gọi điện thoại video. Khách hàng vừa tin tưởng, sẽ thả lỏng cảnh giác.
Trong bài: Ngăn ngừa gian lận tài chính bằng công nghệ AI nhận diện · 不外乎