谬
[miù]
lừa dối; nhầm lẫn; gian lận
确实如此,不少公众看到荒谬结论公开发表,甚至开始质疑我们整个学界的专业水准。
què shí rú cǐ, bù shǎo gōng zhòng kàn dào huāng miù jié lùn gōng kāi fā biǎo, shèn zhì kāi shǐ zhì yí wǒ men zhěng gè xué jiè de zhuān yè shuǐ zhǔn.Đúng là như vậy, không ít công chúng nhìn thấy các kết luận nực cười được công bố công khai, thậm chí bắt đầu nghi ngờ trình độ chuyên môn của toàn bộ giới học thuật chúng ta.
Trong bài: Chuẩn mực bình duyệt đồng cấp trước làn sóng tạp chí săn mồi · 唯有专家对这种荒谬的说法不屑一顾。
zhuān jiā duì zhè zhǒng huāng miù de shuō fǎ bú xiè yí gù.Các chuyên gia coi thường quan điểm nhảm nhí này.
拿这个当借口简直荒谬极了。
ná zhè ge dāng jiè kǒu jiǎn zhí huāng miù jí le.Lấy cái này làm cớ thật là phi lý cực kỳ.