立场【立場】
[lì chǎng] [立 场]
lập trường; quan điểm; Lượng từ: 个 (gè)
认识和处理问题时的态度或出发点。
在这个问题上,我的立场非常明确。
zài zhè ge wèn tí shàng, wǒ de lì chǎng fēi cháng míng què.Về vấn đề này, lập trường của tôi rất rõ ràng.
个
好主意,我们应该多阅读不同立场的严肃报道。
hǎo zhǔ yì, wǒ men yīng gāi duō yuè dú bù tóng lì chǎng de yán sù bào dào.Ý kiến hay, chúng ta nên đọc nhiều báo cáo nghiêm túc ở các lập trường khác nhau.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện原来这么简单,那我今天就开始尝试看些不同立场的文章。
yuán lái zhè me jiǎn dān, nà wǒ jīn tiān jiù kāi shǐ cháng shì kàn xiē bù tóng lì chǎng de wén zhāng.Hóa ra đơn giản như vậy, thế thì hôm nay mình bắt đầu thử đọc vài bài viết lập trường khác nhau.
Trong bài: Bong bóng thông tin thuật toán · 只要……就……针对这一疑虑,我们的立场是依法依规保障每一位学员的权益。
zhēn duì zhè yì yí lǜ, wǒ men de lì chǎng shì yī fǎ yī guī bǎo zhàng měi yí wèi xué yuán de quán yì.Trước nỗi băn khoăn này, lập trường của chúng tôi là bảo đảm quyền lợi của từng học viên theo đúng pháp luật.
Trong bài: Đưa ra tuyên bố ngắn trước công chúng