立足点
[lì zú diǎn] [立 足 点]
chỗ đứng
比如高适和岑参的作品,虽然写征战之苦,但立足点仍在建功立业。
bǐ rú gāo shì hé cén cān de zuò pǐn, suī rán xiě zhēng zhàn zhī kǔ, dàn lì zú diǎn réng zài jiàn gōng lì yè.Ví dụ tác phẩm của Cao Thích và Sầm Tham, tuy viết nỗi khổ chinh chiến, nhưng điểm tựa vẫn là lập công dựng nghiệp.
Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển你的立足点很崇高,但要是没有药企的巨额投入,最初的救命药物又从何而来呢?
nǐ de lì zú diǎn hěn chóng gāo, dàn yào shi méi yǒu yào qǐ de jù é tóu rù, zuì chū de jiù mìng yào wù yòu cóng hé ér lái ne?Lập trường của em rất cao đẹp, nhưng nếu không có các hãng dược đổ vốn khổng lồ thì thuốc cứu mạng ban đầu từ đâu ra?
Trong bài: Đề xuất miễn trừ bằng sáng chế y tế