立方
[lì fāng] [立 方]
hình lập phương (toán học); viết tắt của 立方体 (lì fāng tǐ); viết tắt của 立方米 (lì fāng mǐ)
指三次方、立方体或立方米。
老师在黑板上画了一个标准的几何立方模型。
lǎo shī zài hēi bǎn shàng huà le yí gè biāo zhǔn de jǐ hé lì fāng mó xíng.Thầy giáo đã vẽ một mô hình hình lập phương hình học chuẩn mực lên bảng.
lập phương (lũy thừa 3)
数自乘二次的积(即三次方)。
请算一下这个数字的立方是多少。
qǐng suàn yí xià zhè ge shù zì de lì fāng shì duō shǎo.Xin hãy tính xem lập phương của con số này là bao nhiêu.
这间储藏室的容积约为五十立方米。
zhè jiān chǔ cáng shì de róng jī yuē wèi wǔ shí lì fāng mǐ.Dung tích căn phòng kho này khoảng năm mươi mét khối.
一立方米水大概重一吨。
yí lì fāng mǐ shuǐ dà gài zhòng yì dūn.Một mét khối nước nặng khoảng một tấn.