脱险
[tuō xiǎn] [脱 险]
thoát khỏi nguy hiểm
他成功脱险,感觉如同从地狱回到了人间。
tā chéng gōng tuō xiǎn, gǎn jué rú tóng cóng dì yù huí dào le rén jiān.Anh ấy thoát hiểm thành công, cảm giác như từ địa ngục trở về nhân gian.
探险队员在茂密森林中迷失方向,全靠随身携带的精密指南针脱险。
tàn xiǎn duì yuán zài mào mì sēn lín zhōng mí shī fāng xiàng, quán kào suí shēn xié dài de jīng mì zhǐ nán zhēn tuō xiǎn.Đội thám hiểm lạc hướng trong rừng rậm, hoàn toàn nhờ vào chiếc la bàn tinh xảo mang theo mà thoát nạn.
去年洪水来袭时,老王连夜组织村民撤离,是全村平安脱险的功臣。
qù nián hóng shuǐ lái xí shí, lǎo wáng lián yè zǔ zhī cūn mín chè lí, shì quán cūn píng ān tuō xiǎn de gōng chén.Khi lũ ập đến năm ngoái, ông Vương đã tổ chức sơ tán dân làng ngay trong đêm, là người có công giúp cả làng thoát nạn an toàn.
