脱离危险
[tuō lí wēi xiǎn] [脱 离 危 险]
thoát khỏi nguy hiểm; tránh nguy hiểm
得到医生救治后,病人得以脱离危险。
dé dào yī shēng jiù zhì hòu, bìng rén dé yǐ tuō lí wēi xiǎn.Sau khi được bác sĩ cứu chữa, bệnh nhân đã có thể thoát khỏi nguy hiểm.
这只濒危动物经过救治后已脱离危险。
zhè zhī bīn wēi dòng wù jīng guò jiù zhì hòu yǐ tuō lí wēi xiǎn.Con vật có nguy cơ tuyệt chủng này sau khi được cứu chữa đã qua cơn nguy kịch.