保全
[bǎo quán] [保 全]
cứu khỏi tổn hại; bảo tồn; duy trì
我们放弃直接的化学补强,把它转移到无菌微环境调控舱里封存保全。
wǒ men fàng qì zhí jiē de huà xué bǔ qiáng, bǎ tā zhuǎn yí dào wú jūn wēi huán jìng tiáo kòng cāng lǐ fēng cún bǎo quán.Chúng ta từ bỏ việc gia cố hóa chất trực tiếp, chuyển nó vào buồng điều hòa môi trường vi khí hậu vô trùng để niêm phong bảo quản.
Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于此举不妥。如果各地都单独保全资产,这不就陷入了普遍主义与地域主义博弈的困境了吗?
cǐ jǔ bù tuǒ. rú guǒ gè dì dōu dān dú bǎo quán zī chǎn, zhè bú jiù xiàn rù le pǔ biàn zhǔ yì yǔ dì yù zhǔ yì bó yì de kùn jìng le ma?Việc này không ổn. Nếu nơi nào cũng đơn phương bảo toàn tài sản, chẳng phải sẽ rơi vào thế bế tắc của cuộc đấu tranh giữa chủ nghĩa phổ quát và chủ nghĩa lãnh thổ sao?
Trong bài: Xử lý xung đột pháp luật phá sản xuyên biên giới