烽烟遍地[fēng yān biàn dì] [烽 烟 遍 地]Lưu từKhácđèn lửa khắp nơi (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranhChữ trong từ烽fēnglửa hiệu烟yānthuốc lá hoặc thuốc lào遍biànkhắp mọi nơi地dìđấtTừ cùng chữ:外地wài dìHSK 2các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở草地cǎo dìHSK 2bãi cỏ各地gè dìHSK 3ở khắp mọi nơi (của một quốc gia)当地dāng dìHSK 3địa phương土地tǔ dìHSK 4đất陆地lù dìHSK 4đất liền (trái với biển)基地jī dìHSK 5căn cứ内地nèi dìHSK 6nội địa园地yuán dìHSK 6khu vườnXem thêm (3)