烽
[fēng]
lửa hiệu
息烽xī fēnghuyện Xifeng ở Guiyang 贵阳 (guì yáng), Quý Châu烽火fēng huǒđốt lửa làm tín hiệu báo động烽烟fēng yānđốt lửa làm tín hiệu báo động từ xa烽燧fēng suìđài phong hỏa (dùng ở vùng biên giới thời xưa để truyền tin về kẻ đị…息烽县xī fēng xiànhuyện Xifeng ở Guiyang 贵阳 (guì yáng), Quý Châu烽火四起fēng huǒ sì qǐlửa chiến tranh bùng lên khắp bốn phương (thành ngữ)烽烟四起fēng yān sì qǐnghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ)烽烟遍地fēng yān biàn dìđèn lửa khắp nơi (thành ngữ)