烽火[fēng huǒ] [烽 火]Lưu từKhácđốt lửa làm tín hiệu báo độngChữ trong từ烽fēnglửa hiệu火huǒlửaTừ ghép:烽火四起fēng huǒ sì qǐlửa chiến tranh bùng lên khắp bốn phương (thành ngữ)Từ cùng chữ:着火zháo huǒHSK 4bắt lửa恼火nǎo huǒHSK 6bực bội发火fā huǒHSK 7bắt lửa点火diǎn huǒHSK 7châm lửa红火hóng huǒHSK 7thịnh vượng上火shàng huǒHSK 8nổi giận烟火yān huǒHSK 9khói lửa焰火yàn huǒHSK 9pháo hoa熄火xī huǒHSK 9tắt lửa