烽烟[fēng yān] [烽 烟]Lưu từKhácđốt lửa làm tín hiệu báo động từ xaChữ trong từ烽fēnglửa hiệu烟yānthuốc lá hoặc thuốc làoTừ ghép:烽烟四起fēng yān sì qǐnghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ)烽烟遍地fēng yān biàn dìđèn lửa khắp nơi (thành ngữ)Từ cùng chữ:吸烟xī yānHSK 4hút thuốc抽烟chōu yānHSK 4hút thuốc (thuốc lá, thuốc lào)戒烟jiè yānHSK 8bỏ thuốc lá香烟xiāng yānHSK 9thuốc lá