传遍
[chuán biàn] [传 遍]
lan truyền rộng rãi
这个消息很快传遍了全世界。
zhè ge xiāo xī hěn kuài chuán biàn le quán shì jiè.Tin này nhanh chóng lan truyền khắp toàn thế giới.
这个好消息很快传遍了大街小巷。
zhè ge hǎo xiāo xī hěn kuài chuán biàn le dà jiē xiǎo xiàng.Tin tốt này nhanh chóng lan truyền khắp phố lớn ngõ nhỏ.
随着网络普及,移动支付已经传遍了城市的大街小巷。
suí zhe wǎng luò pǔ jí, yí dòng zhī fù yǐ jīng chuán biàn le chéng shì de dà jiē xiǎo xiàng.Cùng với sự phổ cập internet, thanh toán di động đã phủ khắp phố lớn ngõ nhỏ thành phố.