曲意逢迎[qū yì féng yíng] [曲 意 逢 迎]Lưu từKháccúi đầu trước mọi điều ai đó nói hoặc làm; hành động khúm núm để lấy lòngChữ trong từ曲qūcong意yìý tưởng逢fénggặp tình cờ迎yíngđónTừ cùng chữ:欢迎huān yíngHSK 2chào đón曲子qǔ ziHSK 6bản nhạc曲折qū zhéHSK 8quanh co曲线qū xiànHSK 8đường cong