XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

曲子

[qǔ zi] [曲 子]

1.bản nhạc; bài hát; giai điệu

简短的乐曲或歌曲。

我在练习这首钢琴曲子。

wǒ zài liàn xí zhè shǒu gāng qín qǔ zi.

Tôi đang luyện bản nhạc piano này.

2.Khúc tử (thể loại thơ ca cổ hát theo nhạc)

古代配乐歌唱的诗歌体裁,如词或散曲。

这本选集收录了许多宋元时期的曲子。

zhè běn xuǎn jí shōu lù le xǔ duō sòng yuán shí qī de qǔ zi.

Tập tuyển này thu thập rất nhiều khúc tử thời Tống - Nguyên.

支

这首曲子难弹吗?

zhè shǒu qǔ zi nán tán ma?

Khúc nhạc này có khó đàn không?

Trong bài: Phỏng vấn câu lạc bộ âm nhạc · 差不多

这首曲子旋律优美,极其入耳。

zhè shǒu qǔ zi xuán lǜ yōu měi, jí qí rù ěr.

Giai điệu bản nhạc này rất hay, nghe vô cùng êm tai.

听起来很有效。您能给我推荐几首经典的曲子吗?

tīng qǐ lái hěn yǒu xiào. nín néng gěi wǒ tuī jiàn jǐ shǒu jīng diǎn de qǔ zi ma?

Nghe có vẻ rất hiệu quả. Thầy có thể giới thiệu cho em vài bản nhạc kinh điển được không?

Trong bài: Vừa tan làm là về nhà ngay · 一…就…