遭逢[zāo féng] [遭 逢]Lưu từKhácgặp phải (điều không hay)Chữ trong từ遭zāogặp tình cờ (thường là điều không may)逢fénggặp tình cờTừ cùng chữ:遭到zāo dàoHSK 6bị遭受zāo shòuHSK 6chịu遭遇zāo yùHSK 6gặp phải每逢měi féngHSK 8mỗi lần萍水相逢píng shuǐ xiāng féngHSK 8người xa lạ tình cờ gặp nhau (thành ngữ)遭殃zāo yāngHSK 9chịu tai ương