每逢
[měi féng] [每 逢]
mỗi lần; mỗi dịp; mỗi khi
每次遇到或碰到
每逢佳节,海外留学生都会格外思念远方的家人。
měi féng jiā jié, hǎi wài liú xué shēng dōu huì gé wài sī niàn yuǎn fāng de jiā rén.Mỗi dịp lễ tết, du học sinh xa xứ đều đặc biệt nhớ nhung gia đình nơi phương xa.
每逢春节,街上都挂满了红灯笼。
měi féng chūn jié, jiē shàng dōu guà mǎn le hóng dēng long.Mỗi dịp Tết đến, trên đường phố đều treo đầy đèn lồng đỏ.
每逢节日,大家倍思远方的亲人。
měi féng jié rì, dà jiā bèi sī yuǎn fāng de qīn rén.Mỗi dịp lễ Tết, mọi người càng thêm nhớ người thân nơi xa.
每逢农历初一,村东头都会有集。
měi féng nóng lì chū yī, cūn dōng tóu dōu huì yǒu jí.Cứ vào mùng một âm lịch, phía đông đầu làng lại có phiên chợ.