每次
[měi cì] [每 次]
mỗi lần
这样很好。你觉得每次练多久?
zhè yàng hěn hǎo. nǐ jué de měi cì liàn duō jiǔ?Như vậy rất tốt. Em thấy mỗi lần luyện bao lâu?
Trong bài: Lập nhóm học tiếng Trung每次喝一百毫升的果汁就够了。
měi cì hē yì bǎi háo shēng de guǒ zhī jiù gòu le.Mỗi lần uống một trăm mililit nước trái cây là đủ rồi.
医生说一天三次,每次两片。
yī shēng shuō yì tiān sān cì, měi cì liǎng piàn.Bác sĩ nói một ngày ba lần, mỗi lần hai viên.
Trong bài: Mua thuốc đau dạ dày