相逢
[xiāng féng] [相 逢]
gặp nhau (tình cờ); bắt gặp
人生何处不相逢。
rén shēng hé chù bù xiāng féng.Đời người nơi nào chẳng tương phùng.
我和他在火车上萍水相逢,却成了多年的好友。
wǒ hé tā zài huǒ chē shàng píng shuǐ xiāng féng, què chéng le duō nián de hǎo yǒu.Tôi và anh ấy tình cờ gặp nhau trên chuyến tàu, nhưng lại trở thành bạn thân nhiều năm.
我们虽然萍水相逢,但在旅途中却聊得十分投机。
wǒ men suī rán píng shuǐ xiāng féng, dàn zài lǚ tú zhōng què liáo de shí fēn tóu jī.Chúng tôi tuy chỉ là bèo nước gặp nhau nhưng lại trò chuyện vô cùng hợp ý trên chuyến hành trình.
