难处【難處】
[nán chu] [难 处]
rắc rối; khó khăn; vấn đề
困难的地方;不容易解决的事情。
每个人都有自己的难处,我们要互相理解。
měi gè rén dōu yǒu zì jǐ de nán chù, wǒ men yào hù xiāng lǐ jiě.Mỗi người đều có nỗi khổ riêng, chúng ta cần hiểu cho nhau.
khó chung sống; khó hòa hợp
不容易相处。
这个人脾气古怪,实在很难处。
zhè gè rén pí qì gǔ guài, shí zài hěn nán chù.Người này tính tình kỳ quặc, thật sự rất khó hòa hợp.
小美,看你心神不宁的,是不是工作上遇到难处了?
xiǎo měi, kàn nǐ xīn shén bù níng de, shì bu shì gōng zuò shàng yù dào nán chù le?Tiểu Mỹ, thấy em bồn chồn không yên, có phải trong công việc gặp khó khăn rồi không?
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……这也是难处,另一方面,保障每个公民平等的生命健康权,是公共医疗的核心职责。
zhè yě shì nán chù, lìng yì fāng miàn, bǎo zhàng měi gè gōng mín píng děng de shēng mìng jiàn kāng quán, shì gōng gòng yī liáo de hé xīn zhí zé.Đây cũng là điểm khó, mặt khác, bảo đảm quyền sống và sức khỏe bình đẳng của mỗi công dân là trách nhiệm cốt lõi của y tế công cộng.
Trong bài: Bảo hiểm y tế chi trả thuốc điều trị bệnh hiếm · 一方面…另一方面…