外援
[wài yuán] [外 援]
viện trợ nước ngoài; viện trợ từ bên ngoài; (thể thao) cầu thủ nước ngoài
外部或外国的援助,亦指外籍球员
俱乐部本赛季引进了两名实力强劲的外援,球队整体表现明显提升。
jù lè bù běn sài jì yǐn jìn le liǎng míng shí lì qiáng jìng de wài yuán, qiú duì zhěng tǐ biǎo xiàn míng xiǎn tí shēng.Câu lạc bộ mùa này chiêu mộ hai cầu thủ nước ngoài có thực lực mạnh, màn trình diễn tổng thể của đội được cải thiện rõ rệt.