枝
[zhī]
cành; lượng từ cho que, gậy, bút, v.v.
用于花朵或细长带枝的物品
他送给我一枝漂亮的玫瑰花。
tā sòng gěi wǒ yì zhī piào liang de méi guī huā.Anh ấy tặng tôi một cành hoa hồng đẹp.
cành cây, nhánh cây
植物主干上分出来的茎条
小鸟停在高高的树枝上唱歌。
xiǎo niǎo tíng zài gāo gāo de shù zhī shàng chàng gē.Chú chim nhỏ đậu trên cành cây cao hót líu lo.
小美,有机荔枝下周就要大面积采摘了。
xiǎo měi, yǒu jī lì zhī xià zhōu jiù yào dà miàn jī cǎi zhāi le.Tiểu Mỹ, vải thiều hữu cơ tuần sau là bắt đầu thu hoạch rộ rồi.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得蜘蛛在树枝之间织了一张大网。
zhī zhū zài shù zhī zhī jiān zhī le yì zhāng dà wǎng.Con nhện giăng một chiếc mạng lớn giữa các cành cây.
风愈刮愈大,树枝都被吹断了。
fēng yù guā yù dà, shù zhī dōu bèi chuī duàn le.Gió thổi ngày càng mạnh, cành cây đều bị thổi gãy.