太好了
[tài hǎo le] [太 HẢO 了]
rất tốt
太好了!我也很喜欢学习汉语!
tài hǎo le! wǒ yě hěn xǐ huan xué xí hàn yǔ!Tuyệt quá! Tớ cũng rất thích học tiếng Trung!
Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都她演得太好了,不愧是优秀演员。
tā yǎn de tài hǎo le, bú kuì shì yōu xiù yǎn yuán.Cô ấy diễn tốt quá, quả không hổ danh là diễn viên xuất sắc.
太好了,我现在真想吃东西了。
tài hǎo le, wǒ xiàn zài zhēn xiǎng chī dōng xī le.Tốt quá, bây giờ thầy thực sự muốn ăn gì đó rồi.
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…