侵入
[qīn rù] [侵 入]
tiến hành xâm nhập (quân sự); xâm lược; xâm nhập vào
嗯,这种侵入性方案风险极大,但确实未尝不是一项重大突破。
èn, zhè zhǒng qīn rù xìng fāng àn fēng xiǎn jí dà, dàn què shí wèi cháng bú shì yí xiàng zhòng dà tū pò.Ừm, phương án xâm lấn này rủi ro cực lớn, nhưng quả thực chưa hẳn không phải là một bước đột phá lớn.
Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不敌方的战机未能侵入该国本土。
dí fāng de zhàn jī wèi néng qīn rù gāi guó běn tǔ.Chiến đấu cơ của địch không thể xâm nhập vào lãnh thổ chính của quốc gia đó.
对,只要涉及思想侵入,就绝不能妥协。我们必须坚守人类心灵的最后一道防线。
duì, zhǐ yào shè jí sī xiǎng qīn rù, jiù jué bù néng tuǒ xié. wǒ men bì xū jiān shǒu rén lèi xīn líng de zuì hòu yí dào fáng xiàn.Đúng vậy, chỉ cần liên quan đến xâm nhập tư tưởng thì tuyệt đối không thể thỏa hiệp. Chúng ta phải kiên quyết giữ vững tuyến phòng thủ cuối cùng của tâm hồn con người.
Trong bài: Đánh giá đạo đức giao diện não-máy trong tư pháp hình sự