侵入性
[qīn rù xìng] [侵 入 性]
xâm lấn (ví dụ: bệnh hoặc thủ thuật)
嗯,这种侵入性方案风险极大,但确实未尝不是一项重大突破。
èn, zhè zhǒng qīn rù xìng fāng àn fēng xiǎn jí dà, dàn què shí wèi cháng bú shì yí xiàng zhòng dà tū pò.Ừm, phương án xâm lấn này rủi ro cực lớn, nhưng quả thực chưa hẳn không phải là một bước đột phá lớn.
Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不