寇
[kòu]
xâm lược; cướp bóc; tặc
倭寇wō kòuhải tặc Nhật Bản (thế kỷ 16 và 17)司寇sī kòuhọ hai chữ [sī kòu]寇准kòu zhǔnKou Zhun (961-1023), chính trị gia và nhà thơ thời Bắc Tống寇攘kòu rǎngcướp phá và trộm cắp流寇liú kòugiặc cướp lưu động穷寇qióng kòukẻ địch bị dồn vào chân tường草寇cǎo kòuthổ phỉ落草为寇luò cǎo wéi kòulên rừng làm thảo khấu (thành ngữ)豆寇年华dòu kòu nián huábiến thể sai của 豆蔻年华 (dòu kòu nián huá)