趁钱
[chèn qián] [趁 钱]
biến thể của 称钱 (chèn qián)
别看他穿着普通,手里其实挺趁钱。
bié kàn tā chuān zhe pǔ tōng, shǒu lǐ qí shí tǐng chèn qián.Đừng thấy anh ấy ăn mặc bình thường, trong tay thực ra rất có tiền.
[chèn qián] [趁 钱]
biến thể của 称钱 (chèn qián)
别看他穿着普通,手里其实挺趁钱。
bié kàn tā chuān zhe pǔ tōng, shǒu lǐ qí shí tǐng chèn qián.Đừng thấy anh ấy ăn mặc bình thường, trong tay thực ra rất có tiền.