交通堵塞
[jiāo tōng dǔ sè] [交 通 堵 塞]
kẹt đường; tắc nghẽn giao thông
对。环境污染、交通堵塞,诸如此类的问题越来越受社会关注。
duì. huán jìng wū rǎn, jiāo tōng dǔ sè, zhū rú cǐ lèi de wèn tí yuè lái yuè shòu shè huì guān zhù.Đúng vậy. Ô nhiễm môi trường, kẹt xe, những vấn đề tương tự ngày càng được xã hội quan tâm.
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类这场大雪造成了严重交通堵塞。
zhè chǎng dà xuě zào chéng le yán zhòng jiāo tōng dǔ sè.Trận tuyết lớn này gây ra tình trạng tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng.
由于交通堵塞,他迟到了十分钟。
yóu yú jiāo tōng dǔ sè, tā chí dào le shí fēn zhōng.Do tắc đường, anh ấy đến muộn mười phút.