公共卫生
[gōng gòng wèi shēng] [公 共 卫 生]
y tế công cộng
这等于直接把动物养殖的耐药风险传导到了整个公共卫生系统。
zhè děng yú zhí jiē bǎ dòng wù yǎng zhí de nài yào fēng xiǎn chuán dǎo dào le zhěng gè gōng gòng wèi shēng xì tǒng.Điều này đồng nghĩa với việc truyền trực tiếp rủi ro kháng thuốc của chăn nuôi động vật sang toàn bộ hệ thống y tế công cộng.
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致请问附近有没有公共卫生间?
qǐng wèn fù jìn yǒu méi yǒu gōng gòng wèi shēng jiān?Xin hỏi gần đây có nhà vệ sinh công cộng không?
话虽如此,但在公共卫生危机面前,生命权理应凌驾于知识产权之上。
huà suī rú cǐ, dàn zài gōng gòng wèi shēng wēi jī miàn qián, shēng mìng quán lǐ yìng líng jià yú zhī shi chǎn quán zhī shàng.Dẫu vậy, trước cuộc khủng hoảng y tế công cộng, quyền sống đương nhiên phải đứng trên quyền sở hữu trí tuệ.
Trong bài: Đề xuất miễn trừ bằng sáng chế y tế