国有【國有】
[guó yǒu] [国 HỮU]
thuộc sở hữu nhà nước; quốc hữu
资产或资源归国家所有。
政府正在深化国有企业改革,以提高市场竞争力。
zhèng fǔ zhèng zài shēn huà guó yǒu qǐ yè gǎi gé, yǐ tí gāo shì chǎng jìng zhēng lì.Chính phủ đang đẩy mạnh cải cách doanh nghiệp nhà nước nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh thị trường.
在中国有些古镇也是这样,很多老艺人都在为生计发愁呢。
zài zhōng guó yǒu xiē gǔ zhèn yě shì zhè yàng, hěn duō lǎo yì rén dōu zài wéi shēng jì fā chóu ne.Ở Trung Quốc có vài trấn cổ cũng như thế, nhiều nghệ nhân già đang lo lắng chuyện mưu sinh đấy.
Trong bài: Thảo luận về bảo tồn nghề thủ công truyền thống中国有很多大城市,例如上海。
zhōng guó yǒu hěn duō dà chéng shì, lì rú shàng hǎi.Trung Quốc có nhiều thành phố lớn, chẳng hạn Thượng Hải.
各位代表,作为国际社会的成员,各国有义务共同维护深海生态系统的多样性。
gè wèi dài biǎo, zuò wéi guó jì shè huì de chéng yuán, gè guó yǒu yì wù gòng tóng wéi hù shēn hǎi shēng tài xì tǒng de duō yàng xìng.Kính thưa các đại biểu, là thành viên cộng đồng quốc tế, các quốc gia có nghĩa vụ cùng duy trì tính đa dạng của hệ sinh thái biển sâu.
Trong bài: Thương lượng công ước quốc tế về luật biển · 毋庸置疑