国有企业
[guó yǒu qǐ yè] [国 HỮU 企 业]
doanh nghiệp nhà nước
政府正在深化国有企业改革,以提高市场竞争力。
zhèng fǔ zhèng zài shēn huà guó yǒu qǐ yè gǎi gé, yǐ tí gāo shì chǎng jìng zhēng lì.Chính phủ đang đẩy mạnh cải cách doanh nghiệp nhà nước nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh thị trường.