国企
[guó qǐ] [国 企]
doanh nghiệp nhà nước; (Đài Loan) viết tắt của 国际企业管理, quản trị kinh doanh quốc tế (một môn học)
如果真的乱了,跨国企业的合规成本肯定会大幅增加。
rú guǒ zhēn de luàn le, kuà guó qǐ yè de hé guī chéng běn kěn dìng huì dà fú zēng jiā.Nếu thực sự loạn rồi, chi phí tuân thủ của các doanh nghiệp xuyên quốc gia chắc chắn sẽ tăng mạnh.
Trong bài: Thuế kinh tế số và phân bổ quyền đánh thuế quốc tế · 尽管如此该机构附属于一家大型跨国企业集团。
gāi jī gòu fù shǔ yú yì jiā dà xíng kuà guó qǐ yè jí tuán.Cơ quan này trực thuộc một tập đoàn doanh nghiệp đa quốc gia lớn.
除非跨国企业承诺公开生态风险评估,否则岛国会否决草案。
chú fēi kuà guó qǐ yè chéng nuò gōng kāi shēng tài fēng xiǎn píng gū, fǒu zé dǎo guó huì fǒu jué cǎo àn.Trừ phi các doanh nghiệp đa quốc gia cam kết công khai đánh giá rủi ro sinh thái, nếu không các đảo quốc sẽ phủ quyết dự thảo.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…