食用
[shí yòng] [食 用]
ăn; tiêu thụ; có thể ăn được
做食品来吃
这种野生蘑菇含有剧毒,千万不能食用。
zhè zhǒng yě shēng mó gu hán yǒu jù dú, qiān wàn bù néng shí yòng.Loại nấm dại này có chứa độc tính cao, tuyệt đối không được ăn.
这种苹果表面刷了一层食用蜡。
zhè zhǒng píng guǒ biǎo miàn shuā le yì céng shí yòng là.Bề mặt loại táo này được phủ một lớp sáp thực phẩm.
高血压患者不宜食用过咸的食物。
gāo xuè yā huàn zhě bù yí shí yòng guo xián de shí wù.Người bệnh cao huyết áp không nên ăn thức ăn quá mặn.
请在保质期内食用完本产品。
qǐng zài bǎo zhì qī nèi shí yòng wán běn chǎn pǐn.Vui lòng sử dụng hết sản phẩm này trong thời hạn sử dụng.