食物中毒
[shí wù zhòng dú] [食 物 TRUNG 毒]
ngộ độc thực phẩm
不仅如此,受众群体免疫力较低,一旦引发急性食物中毒就麻烦了。
bù jǐn rú cǐ, shòu zhòng qún tǐ miǎn yì lì jiào dī, yí dàn yǐn fā jí xìng shí wù zhòng dú jiù má fán le.Không chỉ vậy, nhóm người nhận miễn dịch tương đối kém, một khi dẫn tới ngộ độc thực phẩm cấp tính thì sẽ rất rắc rối.
Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…他因为吃了不干净的海鲜而食物中毒。
tā yīn wèi chī le bù gān jìng de hǎi xiān ér shí wù zhòng dú.Anh ấy bị ngộ độc thực phẩm do ăn hải sản không sạch.