杀毒【殺毒】
[shā dú] [杀 毒]
khử trùng; (tin học) tiêu diệt virus máy tính
清除生物毒素或电脑病毒
电脑要定期杀毒,防止病毒破坏。
diàn nǎo yào dìng qī shā dú, fáng zhǐ bìng dú pò huài.Máy tính cần diệt virus định kỳ để tránh bị vi-rút phá hoại.
电脑需要定期更新杀毒软件。
diàn nǎo xū yào dìng qī gēng xīn shā dú ruǎn jiàn.Máy tính cần định kỳ cập nhật phần mềm diệt virus.