宜
[yí]
thích hợp; nên; phù hợp
还没有,不过听说东西很便宜。
hái méi yǒu, bú guò tīng shuō dōng xī hěn pián yi.Chưa, nhưng nghe nói đồ rất rẻ.
Trong bài: Mua sắm trực tuyến · 越来越这次就便宜你了,下次别再犯。
zhè cì jiù pián yi nǐ le, xià cì bié zài fàn.Lần này tha cho bạn, lần sau không được tái phạm.
对,我钱不多,想买便宜一点的。
duì, wǒ qián bù duō, xiǎng mǎi pián yi yì diǎn de.Đúng, tiền của mình không nhiều, muốn mua chiếc rẻ hơn một chút.
Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样