中肯
[zhòng kěn] [TRUNG 肯]
thích hợp; đúng lúc
好的,这个建议很中肯,能防止低俗网红店到处泛滥。
hǎo de, zhè ge jiàn yì hěn zhòng kěn, néng fáng zhǐ dī sú wǎng hóng diàn dào chù fàn làn.Được, kiến nghị này rất xác đáng, có thể ngăn chặn các quán 'sống ảo' rẻ tiền tràn lan.
Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ感谢您的中肯建议,新的一年我绝不辜负信任,一定交出更好答卷。
gǎn xiè nín de zhōng kěn jiàn yì, xīn de yì nián wǒ jué bù gū fù xìn rèn, yí dìng jiāo chū gèng hǎo dá juàn.Cảm ơn những lời khuyên thỏa đáng của anh, năm mới tôi tuyệt đối không phụ lòng tin tưởng, nhất định sẽ giao nộp kết quả tốt hơn.
Trong bài: Đánh giá hiệu suất nhân viên cấp cao嗯,这个提议很中肯,比如工科就该更看重成果转化与解决产业痛点的能力。
èn, zhè ge tí yì hěn zhòng kěn, bǐ rú gōng kē jiù gāi gèng kàn zhòng chéng guǒ zhuǎn huà yǔ jiě jué chǎn yè tòng diǎn de néng lì.Ừm, đề xuất này rất xác đáng, ví dụ khối ngành kỹ thuật công nghệ thì nên coi trọng hơn năng lực chuyển giao thành quả và giải quyết điểm nghẽn của ngành công nghiệp.
Trong bài: Cải cách tiêu chí đánh giá học thuật