事业单位
[shì yè dān wèi] [事 业 单 位]
cơ quan công lập; (Đài Loan) doanh nghiệp; công ty; hãng
他通过考试成功取得了事业单位的编制。
tā tōng guò kǎo shì chéng gōng qǔ dé le shì yè dān wèi de biān zhì.Anh ấy đã qua kỳ thi và có được biên chế của đơn vị sự nghiệp.
事业单位经登记批准后即可取得法人资格。
shì yè dān wèi jīng dēng jì pī zhǔn hòu jí kě qǔ dé fǎ rén zī gé.Đơn vị sự nghiệp sau khi đăng ký và được phê duyệt là có thể đạt tư cách pháp nhân.